MÀNG CHỐNG THẤM HDPE

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE MEGA PLAST

Màng chống thấm HDPE Mega Plast chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tốt nhất để đảm bảo sự tin tưởng và hài lòng của khách hàng.

Sản phẩm HDPE Mega Plast được sản xuất từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) hoặc LLDPE (Linear Low-Density Polyethylene), là các loại nhựa độn cao cấp với độ bền cao và khả năng chống thấm vượt trội.

Xem thêm

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE VIỆT NAM

Màng chống thấm HDPE HSE được sản xuất từ hạt nhựa polyethylene nguyên sinh tỷ trọng cao và hạt carbon đen nên có chất lượng vượt trội với khả năng chịu lực, chịu nhiệt cao.

Màng chống thấm HDPE Aritex HSE có bề mặt, kích cỡ và độ dày khác nhau; độ dày phổ biến từ 0.3 mm đến 2.0 mm.

Xem thêm

Màng chống thấm HDPE hay còn gọi màng hdpe chống thấm là loại vật liệu chống thấm cực kỳ hiệu quả và được ưu tiên sử dụng cho các công trình công nghiệp, hồ nuôi thủy hải sản, bãi rác,…Tìm hiểu các ưu điểm và tính ứng dụng của sản phẩm trong thực tế? Để giải đáp những thắc mắc này, Bông Sen Vàng xin phép chia sẻ những thông tin hữu ích qua bài viết hôm nay.

Bông Sen Vàng Group cung cấp sản phẩm chống thấm HDPE chất lượng uy tín
Bông Sen Vàng Group cung cấp sản phẩm màng chống thấm HDPE chất lượng uy tín

Màng chống thấm HDPE loại nào tốt nhất hiện nay?

Hiện nay có rất nhiều loại màng chống thấm trên thị trường để phục vụ nhu cầu sử dụng ngày càng đa dạng của con người. Tuy nhiên, bạn chỉ nên lựa chọn sản phẩm của những thương hiệu uy tín như:

HDPE Mega Plast nhập khẩu từ Ấn

Màng hdpe nhập khẩu từ Ấn Độ với thương hiệu Mega Plast hay Mega Plast India Pvt. Ltd MEGAPLAST có tuổi đời khá lâu và nổi danh toàn cầu về việc cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, màng được nhập khẩu sẽ có đặc điểm chống thấm khá tốt, cam kết thời gian sử dụng có thể lên đến hơn 25 năm.

Hdpe Aritex Việt Nam

Là loại màng chống thấm do công ty Việt Nam trực tiếp sản xuất và phân phối trên thị trường, Màng chống thấm HDPE Aritex đáp ứng đầy đủ những yêu cầu về mặt chất lượng và kỹ thuật theo đúng tiêu chuẩn quốc tế. Bên cạnh đó, màng Aritex cũng có mức giá thành hợp lý tại thị trường trong nước.

Những loại màng HDPE phổ biến nhất hiện nay
Những loại màng HDPE phổ biến nhất hiện nay

Bảng báo giá màng chống thấm HDPE mới và chính xác nhất

Khi mua bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào nói chung và màng HDPE nói riêng thì bảng giá luôn là yếu tố quan tâm hàng đầu của khách hàng. Vậy loại màng hdpe chống thấm giá bao nhiêu?

Để có cái nhìn đầy đủ và chính xác về Giá của loại vật liệu này thì Bông Sen Vàng Group xin gửi đến mọi người bảng báo giá màng hdpe dưới đây:

Báo giá màng HDPE Mega Plast

Độ dày Quy cách Đơn giá tham khảo / m2
Màng hdpe dày 0.3mm
Màng hdpe dày 0.5mm 8m x 300m 6m x 50m 25.000đ
Màng hdpe dày 0.75mm 8m x 250m 36.000đ
Màng hdpe dày 1.0mm 8m x 185m 50.000đ
Màng hdpe dày 1.5mm 8m x 125m 72.000đ

Lưu ý: Để biết Giá Màng chống thấm giá bao nhiêu chính xác chi tiết vui lòng liên hệ 0988 916 886 – 0389 109 666, vì bảng Giá trên hiển thị mang tính chất tham khảo

Báo Giá màng HDPE có nguồn gốc Việt Nam

Tên màng HDPE Quy cách Giá tham khảo
Màng nhựa hdpe dày 0.3mm 6x50m
6x100m
8x250m
Báo giá chi tiết vui lòng liên hệ 0988 916 886 – 0389 109 666
Màng dày 0.5mm 8x300m
Màng nhựa chống thấm hdpe dày 0.75mm 8x250m
báo giá màng hdpe dày 1.0mm 8x185m
Giá Màng HDPE dày 1.5mm 8x125m
Giá Màng HDPE HSE dày 2.0mm 7x105m

Bông Sen Vàng Group phân phối các loại màng chống thấm HDPE theo các quy cách và độ dày khác nhau, đồng thời hỗ trợ cắt màng theo yêu cầu của khách hàng đưa ra. Mang đến giải pháp chống thấm hiệu quả an toàn cho môi trường.

Cách tính giá màng HDPE

Cách tính báo giá màng hdpe cần dựa theo vị trí địa hình thực tế cũng như phương thức lắp đặt phù hợp để có được mức giá chính xác nhất. Mọi người tuyệt đối không được ham rẻ, tiết kiệm chi phí khi mua màng nhựa chống thấm HDPE để chống thấm vì nó sẽ làm ảnh hưởng không hề nhỏ tới chất lượng công trình cũng như tính thẩm mỹ của công trình.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá màng hdpe

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá màng chống thấm HDPE

Màng chống thấm HDPE giá bao nhiêu phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau:

Chiều dài: Chiều dài của màng HDPE phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng cụ thể của từng công trình. Khổ rộng sẽ được cố định theo quy chuẩn của nhà sản xuất, còn chiều dài sẽ tùy vào thiết kế của công trình.

Độ dày: Có độ dày dao động từ 0.3 đến 2mm. Báo giá màng HDPE sẽ thay đổi tùy vào độ dày mà khách hàng yêu cầu. Tương ứng với những độ dày là các thông số có liên quan như lực kéo đứt tối thiểu, lực giãn dài tối đa, lực kháng xuyên thủng,…

Số lượng: Đối với những đơn hàng lớn thì màng HDPE sẽ được áp dụng một số ưu đãi đặc biệt. Mức ưu đãi (chiết khấu) này sẽ dao động trong khoảng 5 – 15% tùy vào nhà sản xuất, đơn vị phân phối.

Thương hiệu: Yếu tố tiếp theo ảnh hưởng đến giá màng là thương hiệu. Tuy cùng là sản phẩm nhưng lại được sản xuất bởi những thương hiệu khác nhau như:

  • Màng chống thấm Mega Plast: được nhập khẩu từ Ấn Độ, là loại màng có chất lượng cao và được nhà sản xuất bảo hành lâu năm.
  • Màng chống thấm Aritex (HDPE HSE): là loại màng được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam, có mức giá hợp lý và chống thấm tốt nhất trên thị trường.

Nhà phân phối: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá màng HDPE là nhà phân phối. Hiện nay có rất nhiều đơn vị phân phối trên thị trường. Tuy nhiên, bảng giá ở mỗi đơn vị là khác nhau và phụ thuộc vào chính sách bán hàng của nhà phân phối đó.

Quy trình báo giá màng chống thấm HDPE

Quy trình báo giá màng chống thấm HDPE

Quy trình báo giá màng hdpe được thiết kế một cách khoa học và bài bản để giúp khách hàng mua được loại màng phù hợp trong thời gian sớm nhất:

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu và tư vấn loại màng chống thấm phù hợp

Sau khi khách hàng liên hệ đến số hotline hoặc nhấn “Gửi yêu cầu báo giá” trên website thì nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn sản phẩm cho khách hàng sau đó gửi báo giá màng nhựa hdpe.

Bước 2: Xác định mức giá

Nhân viên xác định mức giá cụ thể dựa trên:

  • Thông tin màng: độ dày, kích thước, loại màng,…
  • Chi phí vận chuyển, lắp đặt,…

Bước 3: Gửi báo giá cho khách hàng

Nhân viên gửi báo giá vừa lập cho khách hàng, tiến hành điều chỉnh báo giá (nếu khách hàng có thay đổi) và giải đáp mọi câu hỏi liên quan đến sản phẩm. Khi khách hàng đồng ý với mức giá màng đưa ra thì hai bên tiến hành ký kết hợp đồng và bước vào giai đoạn thực hiện.

Màng chống thấm HDPE là gì?

Màng chống thấm HDPE tên gọi khác trong kỹ thuật đó là Màng HDPE chống thấm, một sản phẩm đặc biệt được ứng dụng trong lĩnh vực môi trường. Được sản xuất từ các hạt nhựa cao phân tử polyethylene (97.5%) và hạt carbon đen (2.5%) đảm bảo an toàn cho môi trường và con người, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng như: che phủ các loại hàng hoá tránh thấm nước hư hỏng, dùng lót hồ nuôi trồng nông nghiệp, đa phần được dùng trong công trình xây dựng.

màng chống thấm hdpe dạng cuộn
Ảnh: màng chống thấm hdpe dạng cuộn

Ngoài ra với khả năng chống thấm cực tốt độ bền lâu, kháng hóa chất và vi sinh vật tốt, ổn định nhiệt độ nước ở môi trường nhiệt độ cao và kháng tia UV của ánh nắng mặt trời nên được dùng trong khâu xử lý chất thải rò rỉ ra môi trường xung quanh.

Màng HDPE là sản phẩm chống thấm có nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau, độ dày phổ biến là 0.03mm đến 2mm (tương đương từ 3 zem đến 20 zem). Dưới đây là thông số kỹ thuật của một số loại màng phổ biến nhất hiện nay:

CHỈ TIÊU
TIÊU CHUẨN
ĐƠN VỊ
MÀNG CHỐNG THẤM HDPE HSE
HSE 0.3 HSE 0.5 HSE 0.75 HSE 1.0 HSE 1.5 HSE 2.0
ĐỘ DÀY TRUNG BÌNH
ASTM D
5199
mm
0.3
0.5
0.75
1
1.5
2
ĐỘ DÀY TỐI THIỂU (-5%)
LỰC KÉO ĐỨT TỐI THIỂU
ASTM D
6693
kN/m 8 14 21 28 43 57
ĐỘ GIÃN DÀI KHI ĐỨT TỐI THIỂU % 600 700 700 700 700 700
LỰC CHỊU BIẾN DẠNG TỐI THIỂU
ASTM D
6693
kN/m 5 8 11 15 25 34
ĐỘ GIÃN DÀI BIẾN DẠNG TỐI THIỂU % 13 13 13 13 13 13
LỰC KHÁNG XÉ TỐI THIỂU ASTM D
1004
N 40 68 95 128 190 250
LỰC KHÁNG XUYÊN THỦNG TỐI THIỂU ASTM D
4833
N 105 176 264 352 540 705
HÀM LƯỢNG CARBON ĐEN ASTM D
1603
% 2
TỶ TRỌNG ASTM D
792
g/cm³ 0.94
KHỔ RỘNG m 6 8 8 8 8 8 7
CHIỀU DÀI m 50 – 100 250 300 250 185 125 105

Trong quá trình xây dựng công trình, màng HDPE có những vai trò cực kỳ quan trọng như:

  • Chống thấm nước: Vai trò cốt lõi nhất của màng chống thấm hdpe là ngăn chặn nước thâm nhập vào công trình xây dựng. Với cấu trúc và thiết kế chặt chẽ, màng tạo ra một lớp rào cản cực kỳ vững chắc để chống thấm nước và ngăn chặn rò rỉ nước ra ngoài.
  • Ngăn chặn hóa chất thoát ra ngoài: Màng chống thấm HDPE có khả năng chống thấm hóa chất cực kỳ tốt, ngăn chặn các chất hóa học như dầu, axit, kiềm và các chất ô nhiễm khác,… thoát ra ngoài làm ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
  • Bảo vệ chất lượng công trình: Nước có thể gây ra những ảnh hưởng tiêu cực đến công trình như làm mục nát, nứt gãy, phá hủy cấu trúc,… Sử dụng màng hdpe sẽ giúp bạn ngăn chặn được điều này, đồng thời đảm bảo chất lượng và kéo dài tuổi thọ của công trình.

Tiêu chuẩn của màng chống thấm HDPE

Tiêu chuẩn chung

Tiêu chuẩn màng hdpe đánh giá theo độ dày: 0,25 mm, 0,3 mm và 0,5 mm

Tiêu chuẩn Dày 0,25 mm Dày 0,3 mm Dày 0,5 mm
Độ dày (mm) 0,25 0,3 0,5
Lực kéo đứt (kN/m) 6 8 14
Độ dãn dài (%) 600 600 700
Lực chịu kéo tại điểm uốn (%) 6 6 9
Độ dãn dài tại điểm uốn (%) 13 13 13
Cường độ chịu xé (N) 35 42 73
Kháng xuyên thủng (N) 100 110 200
Tỷ trọng (g/cm3) 0,94 0,94 0,94
Hàm lượng Carbon đen (%) 2 2 2

Chỉ số tiêu chuẩn màng chống thấm hdpe theo độ dày: 0,75 mm, 1 mm và 1,5 mm

Tiêu chuẩn Dày 0,75 mm Dày 1 mm Dày 1,5 mm
Độ dày (mm) 0,75 1 1,5
Lực kéo đứt (kN/m) 22 30 46
Độ dãn dài (%) 700 700 700
Lực chịu kéo tại điểm uốn (%) 11 15 25
Độ dãn dài tại điểm uốn (%) 13 13 13
Cường độ chịu xé (N) 100 138 210
Kháng xuyên thủng (N) 300 400 550
Tỷ trọng (g/cm3) 0,94 0,94 0,94
Hàm lượng Carbon đen (%) 2 2 2

Thông số tiêu chuẩn màng chống thấm hdpe dày 2mm và 2.5mm

Chỉ tiêu Dày 2 mm Dày 2,5 mm
Độ dày (mm) 2 2,5
Lực kéo đứt (kN/m) 61 70
Độ dãn dài (%) 700 700
Lực chịu kéo tại điểm uốn (%) 34 39
Độ dãn dài tại điểm uốn (%) 13 13
Cường độ chịu xé (N) 275 340
Kháng xuyên thủng (N) 730 900
Tỷ trọng (g/cm3) 0,94 0,94
Hàm lượng Carbon đen (%) 2 2

Tiêu chuẩn quốc tế

Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE ASTM

Giải thích tiêu chuẩn ASTM:

Màng hdpe được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng để ngăn chặn sự thấm nước và bảo vệ các công trình khỏi sự ảnh hưởng của nước và các chất lỏng khác. Hiện nay, tiêu chuẩn màng phổ biến nhất là ASTM.

ASTM (American Society for Testing and Materials) và có tên đầy đủ là “Standard Specification for Non-Reinforced Polyethylene (PE) Geomembranes”. Tiêu chuẩn này đưa ra yêu cầu kỹ thuật cho màng chống thấm PE không gia cường, bao gồm màng chống thấm HDPE.

  1. Thickness (ASTM – D 5199): Tiêu chuẩn đo độ dày của màng chống thấm.
  2. Density (min. Ave) (ASTM – D 792): Tiêu chuẩn đo khối lượng riêng và khối lượng riêng (tỉ trọng) của chất dẻo
  3. Tensile Properties (ASTM – D 6693): Tiêu chuẩn đo các đặc tính kéo của màng chống thấm không gia cường polyethylene và polypropylene linh hoạt không gia cường.
  • Break Strength: Lực kéo đứt
  • Yield Strength: Lực chịu biến dạng
  • Break Elongation: Độ giãn khi đứt
  • Yield Elongation: Độ dãn biến dạng
  1. Tear Resistance (ASTM – D 10044/ASTM – D 1004): Dùng để xác định lực kháng xé của màng chống thấm ở tốc độ kéo xé 50mm/phút 2in/min. Đơn vị đo: N Newton hay Lbs Pounds – Force.
  2. Puncture Resistance (ASTM – D 4833): Đo khả năng kháng xuyên thủng của màng chống thấm và các sản phẩm liên quan.
  3. Carbon Black Content (ASTM D 4218/ASTM D 1603): đo lường các tính chất của nhựa polyethylene để xác định hàm lượng carbon đen.
  4. Carbon Black Dispersion (ASTM D 5596): xác định hàm lượng carbon đen phân tán.
  5. Stress Crack Resistanee (ASTM – D 5397): đánh giá khả năng chống nứt căng của màng polyolefin trong ứng dụng chống thấm địa kỹ thuật
  6. Oxidative Induction Time (ASTM – D 3895/ASTM – D 5885): đo thời gian cảm ứng oxy hóa của các loại polyolefin bằng phương pháp calorimetry chênh lệch.
  7. Oven Aging 85°C (ASTM – D 5721/ASTM D 3895) or High Pressure-GIT (ASTM – D 5721/ASTM – D 5885): kiểm tra quá trình lão hóa của các màng polyolefin trong điều kiện nhiệt độ và không khí.
  8. UV Resistance (ASTM – D 7238/ASTM – D 5885): Đánh giá tác động của nhiệt độ (tia UV) lên vật liệu.

Bảng thông số màng HDPE Mega Plast đạt chuẩn ASTM

Sr.
No.
Properties Test
Method
(ASTM)
Unit
(Metric)
Testing Frequency Mega Platinum
50
Mega Platinum
75
Mega Platinum
100
Mega Platinum
150
Mega Platinum
200
1 Thickness – (min. Ave)
Lowest Individual Reading of 10 values
D 5199 mm Every Roll 0.50
0.45
0.75
0.68
1.0
0.90
1.5
1.35
2.0
1.80
2 Density (min. Ave) D 792 g/cc Every 90,000 kg 0.940 0.940 0.940 0.940 0.940
3 Tensile Properties (min. ave) (Note 4)
Break Strength
Yield Strength
Break Elongation
Yield Elongation
D 6693 Type
IV Dumbbell
,2ipm
G.L. 50 mm
G.L. 33 mm
KN/M
KN/M
%
%
Every 5th roll 13
7
700
12
21
11
700
13
28
15
700
13
43
23
700
13
57
30
700
13
4 Tear Resistance (Min. Ave) D 1004 N. Every 10th roll 63 93 125 187 249
5 Puncture Resistance (Min. Ave) D 4833 N. Every 10th roll 160 240 350 500 675
6 Carbon Black Content (Range) D 4218/ D 1603 % Every 5th roll 2.0-3.0 2.0-3.0 2.0-3.0 2.0-3.0 2.0-3.0
7 Carbon Black Dispersion D 5596 Category Every 10th roll Note 1 Note 1 Note 1 Note 1 Note 1
8 Stress Crack Resistanee
(SP – Notched Constant Tensile Load)
D 5397
(Appendix)
Hrs. Each two resign lots
(One lot = 90,000 kgs)
500 500 500 500 500
9 Oxidative Induction Time (min. ave)
Standard-GIT
OR
High Pressure-GIT
D 3895
(at 200°C)D 5885
(at 150°C)
Minutes Every 90,000 kg > 100

> 500

> 100

> 500

> 100

> 500

> 100

> 500

> 100

> 500

10 Oven Aging 85°C, Standard-GIT
(min. ave) % retained after 90 days
OR
High Pressure-GIT (min. ave)
% retained after 90 days
D 5721
D 3895D 5721
D 5885
% Per each formulation 50

80

55

80

55

80

50

80

55

80

11 UV Resistance, HP-OIT (min. ave)
% retained after 1600 hrs
D 7238
D 5885
% Per each formulation 50 50 50 50 50
TYPICAL ROLL DIMENSIONS (Note 2)
Rev. Date
14/06/2016
Roll Width, m 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
Roll Length, m 420 280 210 140 105
Roll Area, m2 3360 2240 1680 1120 840
Note 1 Dispersion only applies to near spherical agglomerates. 9 of 10 views shall be Category 1 or 2. No more than 1 view from Category 3.
Note 2 Roll length &widths have a tolerance of +/-1%
Note 3 All geomembranes have dimensional stability of +/-2% when tested according to ASTM D 1204
Note 4 Machine direction (MD) &Cross direction (XMD) average values should be on the basis of 5 specimens each direction

Tiêu chuẩn màng HDPE GRI – GM13

Tiêu chuẩn GRI- GM 13 quy định Phương pháp thí nghiệm, Chỉ tiêu cơ lý, Tần suất thí nghiệm áp dụng cho màng chống thấm HDPE loại mặt trơn và loại mặt nhám.

Tiêu chuẩn loại mặt trơn

Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE mặt trơn
Tiêu chuẩn màng HDPE chống thấm loại mặt trơn

Tiêu chuẩn loại mặt nhám

Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE mặt nhám
Tiêu chuẩn màng chống thấm HDPE mặt nhám

Các loại màng HDPE chống thấm đạt tiêu chuẩn quốc tế

Bạn có thể lựa chọn các sản phẩm màng chống thấp HDPE nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước tùy theo yêu cầu kỹ thuật của công trình. Các loại màng chống thấm HDPE được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:

  • HDPE HSE (Aritex – Việt Nam)
  • HDPE Mega Plast (Ấn Độ)
các loại màng HDPE tại Bông Sen Vàng Group
Ảnh: các loại màng chống thấm HDPE tại Bông Sen Vàng Group

Cách sử dụng màng chống thấm HDPE hiệu quả tiết kiệm chi phí

Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng

Cách sử dụng màng chống thấm HDPE hiệu quả

Trước khi tìm hiểu cách sử dụng màng chống thấm HDPE hiệu quả, ta cần phải lựa chọnloại màng phù hợp dựa theo những tiêu chí sau:

Mục đích sử dụng: Yếu tố bạn cần quan tâm đầu tiên là mục đích sử dụng màng HDPE để có thể lựa chọn được loại màng chống thấm phù hợp.

Ví dụ: Màng có độ dày 2mm thường được dùng ở các công trình lớn, còn nếu màng chống thấm có độ dày 0.5mm thường được dùng ở các công trình nhỏ hơn.

Khả năng chống thấm: Màng chống thấm HDPE tốt sẽ đáp ứng được yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật của các dự án, công trình khác nhau. Với khả năng này, màng HDPE đã được ứng dụng phổ biến trong việc chống thấm cho công trình xây dựng hố ga, hồ chứa nước, hồ nuôi cá, hệ thống thoát nước,…

Độ dày: có nhiều loại độ dày khác nhau, từ mỏng đến dày. Yếu tố này sẽ ảnh hưởng đến độ bền cũng như khả năng chịu lực của màng chống thấm. Vì vậy, bạn cần chọn màng có độ dày phù hợp với mục đích sử dụng, ví dụ như độ dày cao cho các việc chịu tải trọng nặng hơn.

Tính đàn hồi: Tính đàn hồi giúp màng HDPE linh hoạt hơn trong việc đối phó với tình trạng biến dạng và uốn cong. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể mà bạn nên chọn loại màng có tính đàn hồi và khả năng uốn cong phù hợp để thuận tiện trong cách sử dụng màng chống thấm HDPE và dễ dàng thích ứng với các bề mặt không đồng đều.

Độ bền: Đối với các dự án yêu cầu chịu tải trọng lớn, chọn màng có độ bền cơ học cao để đảm bảo tính ổn định và an toàn cho tổng thể công trình.

Chứng chỉ: Ví dụ tại Bông Sen Vàng Group, màng chống thấm HDPE Mega Plast đạt được một số chứng nhận sau:

Chứng nhận Mega Plast 2 Chứng nhận Mega Plast

Nhà cung cấp: Đối với những công trình có độ phức tạp cao, hãy tìm đến những nhà cung cấp màng chống thấm HDPE uy tín như Bông Sen Vàng Group để được chuyên viên hỗ trợ trong thời gian sớm nhất, từ đó có được cách sử dụng sao cho hiệu quả.

Giá cả: Giá cả là một yếu tố quan trọng khi lựa chọn màng HDPE. Tuy nhiên, bạn nên cân nhắc đến một vài yếu tố khác như chất lượng, mục đích sử dụng và độ bền để có được loại màng phù hợp với công trình.

Các lưu ý về cách sử dụng màng chống thấm HDPE tiết kiệm chi phí

Cách sử dụng màng chống thấm tiết kiệm chi phí

Cách sử dụng màng chống thấm HDPE để tăng hiệu quả và tiết kiệm chi phí được yêu cầu đặt lên hàng đầu, để đạt được bạn cần lưu ý đến một số điều sau:

Kỹ thuật thi công: Cách sử dụng có hiệu quả hay không phụ thuộc rất lớn vào quá trình thi công. Khi thi công càng cẩn thận, chi tiết, tỉ mỉ bao nhiêu thì chất lượng, độ bền của màng càng được phát huy bấy nhiêu. Sau khi hàn từ 1000 đến 5000 m vuông thì cần kiểm tra lại những đường hàn đã được hoàn thiện, càng kỹ càng tốt.

Kiểm tra chất lượng sau khi thi công: Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện sai sót về chất lượng mối hàn hoặc chất lượng của màng HDPE thì cần xử lý những lỗi đó ngay lập tức, sau đó ký biên bản nghiệm thu khối lượng mỗi lần hoàn thành quá trình kiểm tra chất lượng.

Bảo dưỡng và bảo quản: Màng chống thấm HDPE cần được bảo quản đúng cách để đảm bảo khả năng chống thấm và tuổi thọ sử dụng. Trong suốt quá trình sử dụng, bạn nên thường xuyên kiểm tra tình trạng của màng để khắc phục kịp thời những sự cố nếu có.

Kiểm tra định kỳ: Trong quá trình sử dụng, bạn cũng cần phải kiểm tra tình trạng màng chống thấm thường xuyên để phát hiện kịp thời những hỏng hóc và có biện pháp xử lý phù hợp.

Tóm lại, cách sử dụng màng chống thấm HDPE có hiệu quả hay không phụ thuộc rất nhiều vào quá trình thi công, kiểm tra, cách bảo dưỡng và bảo quản màng định kỳ.

Địa chỉ cung cấp màng chống thấm HDPE chất lượng nhất

Địa chỉ cung cấp màng chống thấm HDPE chất lượng
Ảnh: màng chống thấm HDPE chất lượng Bông Sen Vàng Group cung cấp

Để có được loại màng chống thấm hdpe đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của mình thì bạn nên tìm đến những nhà cung cấp đã hoạt động lâu năm trong ngành và có uy tín cao như Bông Sen Vàng.

Với kinh nghiệm lâu năm và chất lượng đã được khẳng định rõ ràng trên thị trường, Bông Sen Vàng Group sẵn sàng cung cấp màng hdpe chống thấm có độ dày, khổ rộng theo yêu cầu cụ thể của khách hàng và đưa ra cam kết:

  • Chất lượng đạt tiêu chuẩn 100%.
  • Mức giá màng chống thấm hdpe đầy cạnh tranh so với những sản phẩm khác trong cùng phân khúc.
  • Bảo hành màng nhập khẩu (Mega Plast) của hãng lên đến 20 năm.
  • Giao hàng và tư vấn nhanh chóng, thực hiện đúng như những gì đã cam kết trong hợp đồng.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì về chủ đề này hay cần tư vấn thêm về màng HDPE thì có thể liên hệ với Bông Sen Vàng Group theo thông tin dưới đây.

Tại sao lựa chọn màng chống thấm HDPE Bông Sen Vàng Group?

Khi so sánh với một số loại màng chống thấm khác, màng HDPE do Bông Sen Vàng Group sở hữu những ưu điểm vượt trội như sau:

  • Bảo hành có thể lên đến 20 năm: Khi khách hàng lựa chọn màng chống thấm Mega Plast sẽ được hãng hỗ trợ bảo hành sản phẩm lên đến 20 năm, khi mua thêm gói bảo hành Bông Sen Vàng – thời gian bảo hành cao nhất có thể hơn 25 năm đối với màng chống thấm.
  • Tính ứng dụng cao: màng HDPE có tính mềm dẻo và co giãn tốt nên có thể được sử dụng ở nhiều loại địa hình khác nhau.
  • An toàn: thành phần cấu tạo hoàn toàn không độc hại nên có thể bảo vệ môi trường và làm bể chứa nước ngọt.
  • Mức độ chống thấm cao: hệ số thấm rất thấp, K= 10-12 + 10-16 cm/s. Độ dày của màng càng lớn thì khả năng chống thấm càng tốt và tuổi thọ càng cao.
  • Thời gian sử dụng dài: nhờ đặc tính “trơ” về mặt hóa học mà màng chống thấm HDPE không bị oxi hóa bởi môi trường axit hoặc bị hóa chất xâm thực nên thời gian sử dụng có thể lên đến 25 năm.
  • Tiết kiệm chi phí: so với những biện pháp chống thấm khác thì sử dụng màng HDPE có mức chi phí thấp hơn vì không đòi hỏi quá nhiều nhân công hoặc máy móc hiện đại.

Để có được loại HDPE chống thấm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của mình thì bạn nên tìm đến những nhà cung cấp đã hoạt động lâu năm trong ngành và có uy tín cao như Công ty Bông Sen Vàng. Với kinh nghiệm lâu năm và chất lượng thi công biogas và bạt lót hồ cá đã được khẳng định rõ ràng trên thị trường, Bông Sen Vàng Group sẵn sàng cung cấp màng HDPE có độ dày, khổ rộng theo yêu cầu cụ thể của khách hàng tại tphcm hoặc trên khắp mọi miền tổ quốc như Hà Nội, Đà nẵng, Hải Phòng, Bình Phước, Tây Ninh, …

Địa chỉ: 51 Lê Trọng Tấn, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, TP.HCM
SĐT: 0988 916 886 – 0389 109 666
Email: bongsenvang.hcm@gmail.com