Nhựa PP là gì Các ứng dụng Polypropylene CÓ AN TOÀN không

Nhựa PP Polypropylene là gì

Hầu hết các đồ dùng trong nhà đều được làm từ nhựa, trong đó có một số vật dụng được làm từ nhựa PP. Trong bài viết hôm nay, Bông Sen Vàng Group xin chia sẻ với đọc giả chủ đề nhựa PP là gì Có an toàn  hay không? Thông tin kỹ thuật về nhựa Polypropylene? và những thông tin có thể bạn chưa biết.

Nhựa PP có an toàn không
Nhựa PP có an toàn không

Tìm hiểu về nhựa polypropylene

Polypropylene là gì? Polypropylene là một loại nhựa polyme nhiệt dẻo, có độ bền cơ học cao và được sản xuất qua quá trình kết tinh các monome propylene. Một số đặc điểm của Polypropylene là:

  • Có thể được chế tạo thành sợi
  • Tính bền xé và bền kéo đứt.
  • Màu trắng trong suốt, không mùi, không vị và không độc.
  • Có thể được pha trộn thêm các hạt tạo màu.

Nhựa PP là gì?

Nhựa PP (Polypropylene) là một loại nhựa nhiệt dẻo với tính chất đặc trưng đó là cứng và dai, được tổng hợp từ Propene và là một loại nhựa hydrocarbon tuyến tính có trọng lượng nhẹ nhất trong số các loại nhựa thương mại hiện nay.

Nhựa PP Polypropylene là gì
Nhựa PP Polypropylene là gì

Phân loại nhựa pp Polypropylene

Nhựa PP được phân loại thành 2 nhóm:

  • Homopolymers: Loại này chứa các monome propylene ở dạng bán tinh thể. Các ứng dụng chính của nhóm này như bao bì nhựa, ống, dệt may, đồ dùng điện…
  • Copolymers: Có copolymer ngẫu nhiên và copolyme khối. So với Homopolymers thì chúng mềm hơn nhưng lại có khả năng chịu va đập tốt hơn.

Thông tin kỹ thuật của Polypropylene nhựa pp 

Tính chất vật lý

Thông Số Khoảng Yêu cầu Giá Trị Giá Trị Phổ Biến
Tỉ trọng 0.780 – 2.77 g/cc 0.951 g/cc
Nội dung Filler 0.00 – 75 % 21.70%
Hấp thụ nước 0.010 – 0.20 % 0.04%
Hấp thụ độ ẩm ở trạng thái cân bằng 0.10% 0.10%
Hấp thụ nước ở độ bão hòa 0.10 – 0.90 % 0.37%
Truyền hơi nước 18.8 – 18.8 g/m²/day 18.8 g/m²/day
Thời gian cảm ứng oxy hóa (OIT) 40 min 40.0 min
Độ ẩm tối đa 0.020 – 0.20 560
Co ngót khuôn tuyến tính 0.00015 – 0.18 cm/cm 0.0128 cm/cm
Co ngót khuôn tuyến tính, cắt ngang 0.0040 – 0.025 cm/cm 0.0125 cm/cm
Dòng chảy 0.20 – 150 g/10 min 18.7 g/10 min
Chỉ số tan chảy nhựa cơ sở 1.2 – 45 g/10 min 16.4 g/10 min
Độ tro 0.035 – 40 % 17.00%

Tính chất cơ học

Thông Số Khoảng Yêu cầu Giá Trị Giá Trị Phổ Biến
Độ cứng, Rockwell M 55 – 80 61.3
Độ cứng, Rockwell R 33 – 112 86.2
Độ cứng, Bờ D 0.00 – 85 66
Độ cứng thụt đầu bóng 35.0 – 82.0 MPa 60.0 MPa
Độ bền kéo, tối ưu 5.00 – 128 MPa 28.8 MPa
Độ bền kéo của phim ở hiệu suất, MD 18.0 – 27.0 MPa 20.4 MPa
Độ bền kéo, Năng suất 0.159 – 110 MPa 25.9 MPa
Kéo dài phim khi nghỉ giải lao, MD 80 – 800 % 619%
Kéo dài phim khi nghỉ giải lao, TD 500 – 800 % 620%
Kéo dài khi nghỉ 1.3 – 1000 % 182%
Kéo dài ở năng suất 0.50 – 500 % 16.50%
Mô đun đàn hồi 0.100 – 6.20 GPa 1.29 GPa
Sức mạnh năng suất uốn 13.4 – 1240 MPa 87.4 MPa
Mô-đun uốn dẻo 0.134 – 9.32 GPa 1.40 GPa
Sức mạnh năng suất nén 27.6 – 110 MPa 42.5 MPa
Mô đun cắt 0.260 – 0.730 GPa 0.541 GPa
Mô-đun bí mật 0.345 – 1.16 GPa 0.988 GPa
Mô-đun Secant, MD 0.370 – 0.840 GPa 0.632 GPa
Tác động Izod, khía 0.260 J/cm – NB 1.40 J/cm
Izod Impact, Unnotched 0.294 J/cm – NB 3.47 J/cm
Tác động Izod, khía (ISO) 3.00 kJ/m² – NB 21.4 kJ/m²
Tác động Izod, Không ghi chú (ISO) 27.0 kJ/m² – NB 56.0 kJ/m²
Charpy Impact Unnotched 1.00 J/cm² – NB 5.30 J/cm²
Tác động Charpy, khía 0.250 – 1000 J/cm² 2.11 J/cm²
Tác động của Gardner 1.25 – 136 J 23.8 J
Phóng phi tiêu, Tổng năng lượng 5.20 – 50.0 J 23.2 J
Tác động phi tiêu rơi 2.26 – 33.0 J 9.75 J
Năng lượng đâm thủng 10.0 – 48.0 J 23.6 J
Hệ số ma sát 0.10 – 1.0 0.341
Tổng năng lượng thả phi tiêu 6.73 – 7.79 J/cm 7.08 J/cm
Độ bền kéo của phim khi nghỉ giải lao, MD 21.0 – 440 MPa 64.8 MPa
Độ bền kéo của phim khi nghỉ giải lao, TD 25.0 – 340 MPa 58.2 MPa
Mô-đun tiếp tuyến 740 – 1590 MPa 1150 MPa

Đặc tính điện

Thông Số Khoảng Yêu cầu Giá Trị Giá Trị Phổ Biến
Điện trở suất 50.0 – 1.00e+17 ohm-cm 1.03e+16 ohm-cm
Sức đề kháng bề mặt 80 – 1.00e+16 ohm 7.65e+14 ohm
Hằng số điện môi 2.2 – 3.8 2.52
Độ bền điện môi 11.8 – 45.0 kV/mm 29.1 kV/mm
Chỉ số theo dõi so sánh 450 – 650 V 591 V

Đặc tính quang học

Thông Số Khoảng Yêu cầu Giá Trị Giá Trị Phổ Biến
Sương mù 0.50 – 40 % 10.10%
Bóng 3.0 – 150 % 98.80%
Truyền, Có thể nhìn thấy 14.3 – 90 % 81.30%

Ưu điểm nhựa pp polypropylene so với loại nhựa khác

Nhựa PP là loại nhựa được sử dụng rộng rãi nhờ những ưu điểm sau:

  • Có sẵn và giá thành tương đối rẻ.
  • Có độ bền uốn cao và có bề mặt tương đối nhẵn.
  • Có khả năng hút ẩm rất tốt.
  • Kháng hóa chất tốt đối với nhiều loại bazơ và axit.
  • Có khả năng chống va đập tốt.
  • Chống mối mọt tốt.

Ứng dụng của nhựa Polypropylene trong cuộc sống

Nhựa PP được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống, ví dụ như:

  • Bao bì nhựa.
  • Ống.
  • Dệt may.
  • Đồ dùng điện.
  • Và nhiều ứng dụng khác.

Nhựa pp có an toàn không?

Nhựa PP là một loại nhựa an toàn và không độc hại vì được tổng hợp từ Propene – một loại nhựa hydrocarbon tuyến tính thân thiện với môi trường và sức khỏe của con người. Tuy nhiên Nhựa PP (Polypropylene) cũng có một số nhược điểm như sau:

  • Có hệ số giãn nở nhiệt cao, hạn chế các ứng dụng nhiệt độ cao.
  • Dễ bị suy thoái UV.
  • Có sức đề kháng kém đối với dung môi clo và chất thơm.
  • Khó có thể sơn vì nó có đặc tính liên kết kém.
  • Dễ bị cháy.
  • Dễ bị oxy hóa

Tham khảo các chủ đề liên quan khác:

Tìm hiểu màng chống thấm HDPE làm từ nhựa nguyên sinh an toàn

Nhựa nguyên sinh là gì

So sánh màng chống thấm HDPE và PVC

So sánh HDPE và LDPE
5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *